Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

猛

měng

  • 11nét
  • 犬bộ thủ
  • 6HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

猛

Câu ví dụ

  • 风吹得很猛。

    Fēng chuī de hěn měng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 看到警察走来,他猛地跑了开去。

    Kàn dào jǐng chá zǒu lái tā měng de pǎo le kāi qù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 别像猪一样猛吃东西。

    Bié xiàng zhū yī yàng měng chī dōng xi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 老虎是一种非常凶猛的动物。

    Lǎo hǔ shì yī zhǒng fēi cháng xiōng měng de dòng wù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 猛

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.