Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

珊

shān

  • 9nét
  • 玉bộ thủ
  • —HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

珊

Câu ví dụ

  • 你好苏珊,你好吗?

    Nǐ hǎo Sū shān nǐ hǎo ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她住在一个街区之外,名叫苏珊。

    Tā zhù zài yī gè jiē qū zhī wài míng jiào Sū shān

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 珊瑚礁是这个地区的主要景点。

    Shān hú jiāo shì zhè ge dì qū de zhǔ yào jǐng diǎn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 珊

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.