Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

瓶

píng

  • 10nét
  • 瓦bộ thủ
  • 2HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

瓶

Câu ví dụ

  • 我要一瓶小水。

    Wǒ yào yī píng xiǎo shuǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 把瓶子打开。

    Bǎ píng zi dǎ kāi

    Mở chai.

  • 咱们点两瓶吧。

    Zán men diǎn liǎng píng ba

    Hãy đặt hai chai.

  • 他用水装满了瓶子。

    Tā yòng shuǐ zhuāng mǎn le píng zi

    Anh ta đổ đầy nước vào chai.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 瓶

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.