篱
lí
- 16nét
- 竹bộ thủ
- —HSK
- 2Thanh điệu
Dạng phồn thể: 籬
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
篱
Câu ví dụ
我父亲在花园边上装了篱笆。
Wǒ fù qīn zài huā yuán biān shàng zhuāng le lí ba
Cha tôi đã dựng hàng rào quanh rìa vườn.
我把篱笆漆成了绿色。
Wǒ bǎ lí ba qī chéng le lǜ sè
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我家和邻居家以院子之间的篱笆为分界线。
Wǒ jiā hé lín jū jiā yǐ yuàn zi zhī jiān de lí ba wèi fēn jiè xiàn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 篱
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.