Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

胞

bāo

  • 9nét
  • 肉bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

胞

Câu ví dụ

  • 我们是同胞。

    Wǒ men shì tóng bāo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 人体的组织是由细胞构成的。

    Rén tǐ de zǔ zhī shì yóu xì bāo gòu chéng de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这个房子的主人有一对双胞胎。

    Zhè ge fáng zi de zhǔ rén yǒu yī duì shuāng bāo tāi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这对双胞胎长得一模一样。

    Zhè duì shuāng bāo tāi zhǎng de yī mú yī yàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 胞

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.