Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

舍

shě

  • 8nét
  • 舌bộ thủ
  • 5HSK
  • 3Thanh điệu

Cách đọc khác: shè

Dạng phồn thể: 捨

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

舍

Câu ví dụ

  • 他一放学就回宿舍了。

    Tā yī fàng xué jiù huí sù shè le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们大家住在同一个宿舍。

    Wǒ men dà jiā zhù zài tóng yī gè sù shè

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 世界需要的是公正,不是施舍。

    Shì jiè xū yào de shì gōng zhèng bù shì shī shě

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 大学有教室,也有宿舍。

    Dà xué yǒu jiào shì yě yǒu sù shè

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 舍

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.