菲
fēi
- 12nét
- 艸bộ thủ
- —HSK
- 1Thanh điệu
Cách đọc khác: fěi
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
菲
Câu ví dụ
你是菲律宾人吗?
Nǐ shì Fēi lǜ bīn rén ma
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
菲利普有两辆汽车和一台摩托车。
Fēi lì pǔ yǒu liǎng liàng qì chē hé yī tái mó tuō chē
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
玛丽穿的衣服看起来价格不菲。
Mǎ lì chuān de yī fu kàn qǐ lai jià gé bù fěi
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
谢菲尔德星期三队在踢他们习惯的长传球。
Xiè fēi Ěr dé Xīng qī sān duì zài tī tā men xí guàn de cháng chuán qiú
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 菲
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.