Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

袍

páo

  • 10nét
  • 衣bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

袍

Câu ví dụ

  • 她穿了一件红旗袍。

    Tā chuān le yī jiàn hóng qí páo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 最初的旗袍是宽松的。

    Zuì chū de qí páo shì kuān sōng de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 现代版旗袍因能突显女人的身材而闻名。

    Xiàn dài bǎn qí páo yīn néng tū xiǎn nǚ rén de shēn cái ér wén míng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 生命是一袭华美的袍子,爬满了虱子。

    Shēng mìng shì yī xí huá měi de páo zi pá mǎn le shī zi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 袍

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.