Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

誉

yù

  • 13nét
  • 言bộ thủ
  • 5HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 譽

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

誉

Câu ví dụ

  • 这会损害我们的信誉。

    Zhè huì sǔn hài wǒ men de xìn yù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 尽管有金钱和名誉,他还是不幸福。

    Jǐn guǎn yǒu jīn qián hé míng yù tā hái shi bù xìng fú

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 丑闻让他付出了失去声誉的代价。

    Chǒu wén ràng tā fù chū le shī qù shēng yù de dài jià

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 媒体抹黑了他的名誉。

    Méi tǐ mǒ hēi le tā de míng yù

    Các phương tiện truyền thông đã bôi nhọ danh tiếng của ông.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 誉

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.