Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

遜

xùn

  • 14nét
  • 辵bộ thủ
  • —HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng giản thể: 逊

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

遜

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 逊, dạng giản thể của 遜. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 亚马逊河有很多支流。

    Yà mǎ xùn Hé yǒu hěn duō zhī liú

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 杰克逊从马背上掉了下来。

    Jié kè xùn cóng mǎ bèi shàng diào le xià lai

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 简的美丽丝毫不逊色于她母亲。

    Jiǎn de měi lì sī háo bù xùn sè yú tā mǔ qīn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 那个谦逊的男人跟邻里相处得很好。

    Nà ge qiān xùn de nán rén gēn lín lǐ xiāng chǔ de hěn hǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 逊

Kho ngữ liệu đơn giản hóa của chúng tôi không có từ nào chứa 逊 hoặc.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.