鸽
gē
- 11nét
- 鳥bộ thủ
- 5HSK
- 1Thanh điệu
Dạng phồn thể: 鴿
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
鸽
Câu ví dụ
他的实验用了鸽子。
Tā de shí yàn yòng le gē zi
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他放我鸽子;我等了他一整晚!
Tā fàng wǒ gē zi wǒ děng le tā yī zhěng wǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
屋顶上有只白鸽。
Wū dǐng shàng yǒu zhī bái gē
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
这些鸽子不怕人,能落在人的肩膀上。
Zhè xiē gē zi bù pà rén néng luò zài rén de jiān bǎng shàng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 鸽
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.