亮
liàng
- 9nét
- 亠bộ thủ
- 1HSK
- 4Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
亮
Câu ví dụ
月光好亮。
Yuè guāng hǎo liàng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
灯没有亮着。
Dēng méi yǒu liàng zhe
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
月亮代表我的心。
Yuè liang dài biǎo wǒ de xīn
Mặt trăng tượng trưng cho trái tim tôi.
月亮不会自己发光。
Yuè liang bù huì zì jǐ fā guāng
Mặt trăng không tự tỏa sáng.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 亮
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.