Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

凡

fán

  • 3nét
  • 几bộ thủ
  • 5HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

凡

Câu ví dụ

  • 她只是一个平凡的小女孩。

    Tā zhǐ shì yī gè píng fán de xiáo nǚ hái

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 苹果是非凡的手机。

    Píng guǒ shì fēi fán de shǒu jī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 凡是反动的东西,你不打,它就不倒。

    Fán shì fǎn dòng de dōng xi nǐ bù dǎ tā jiù bù dǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他为《阿凡达》配了音。

    Tā wèi 《 Ā fán dá 》 pèi le yīn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 凡

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.