Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

危

wēi

  • 6nét
  • 卩bộ thủ
  • 3HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

危

Câu ví dụ

  • 这个是危险的吗?

    Zhè ge shì wēi xiǎn de ma

    Điều này có nguy hiểm không?

  • 危险还没有度过。

    Wēi xiǎn hái méi yǒu dù guò

    Nguy hiểm vẫn chưa kết thúc.

  • 这很危险。

    Zhè hěn wēi xiǎn

    Điều này thật nguy hiểm.

  • 我跟他说过很危险的。

    Wǒ gēn tā shuō guo hěn wēi xiǎn de

    Tôi đã nói với anh ấy rằng điều đó rất nguy hiểm.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 危

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.