Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

坏

huài

  • 7nét
  • 土bộ thủ
  • 1HSK
  • 4Thanh điệu

Cách đọc khác: pī

Dạng phồn thể: 壞

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

坏

Câu ví dụ

  • 坏的人,是我。

    Huài de rén shì wǒ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 有好就有坏。

    Yǒu hǎo jiù yǒu huài

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他好坏不分。

    Tā hǎo huài bù fēn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 有好的也有坏的。

    Yǒu hǎo de yě yǒu huài de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 坏

  • 坏人huài rén 4–2 người xấu; tội phạm
  • 坏处huài chu 4–5sự mất mát; tính xấu

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.