坦
tǎn
- 8nét
- 土bộ thủ
- 5HSK
- 3Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
坦
Câu ví dụ
她是个很坦率的人。
Tā shì gè hěn tǎn shuài de rén
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
坦率地说,他错了。
Tǎn shuài de shuō tā cuò le
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他坦率地提出了自己的看法
Tā tǎn shuài de tí chū le zì jǐ de kàn fǎ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
坦率地说,我不喜欢你。
Tǎn shuài de shuō wǒ bù xǐ huan nǐ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 坦
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.