Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

妳

nǎi

  • 8nét
  • 女bộ thủ
  • —HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

妳

Câu ví dụ

  • 妳是世上最美的姑娘。

    Nǐ shì shì shàng zuì Měi dí gū niang

    Bạn là cô gái xinh đẹp nhất trên thế giới.

  • 不要再挖妳的鼻子了。

    Bù yào zài wā nǐ de bí zi le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 妳看上去非常累。

    Nǐ kàn shang qu fēi cháng lèi

    Bạn trông rất mệt mỏi.

  • 妳的鼻子在流血。

    Nǐ de bí zi zài liú xuè

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 妳

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.