姐
jiě
chị gái
- 8nét
- 女bộ thủ
- 1HSK
- 3Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
姐
Câu ví dụ
我还有个姐姐。
Wǒ hái yǒu ge jiě jie
Tôi cũng có một chị gái.
她是我的姐姐。
Tā shì wǒ de jiě jie
Cô ấy là chị gái tôi.
她和我是姐弟。
Tā hé wǒ shì jiě dì
Tôi và cô ấy là anh em ruột.
我的姐姐有工作。
Wǒ de jiě jie yǒu gōng zuò
Chị tôi có việc làm.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 姐
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.