Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

宣

xuān

  • 9nét
  • 宀bộ thủ
  • 3HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

宣

Câu ví dụ

  • 他被宣告破产。

    Tā bèi xuān gào pò chǎn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 宣布停火了。

    Xu nb t nghu le

    Một lệnh ngừng bắn đã được tuyên bố.

  • 你不用担心宣传的事。

    Nǐ bù yòng dān xīn xuān chuán de shì

    Bạn không phải lo lắng về việc quảng bá.

  • 宣传由我来负责。

    Xuān chuán yóu wǒ lái fù zé

    Tôi phụ trách công tác tuyên truyền.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 宣

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.