Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

忠

zhōng

  • 8nét
  • 心bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

忠

Câu ví dụ

  • 我需要一些好的忠告。

    Wǒ xū yào yī xiē hǎo de zhōng gào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你忠于我还是国王?

    Nǐ zhōng yú wǒ hái shi guó wáng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他的忠告没起到太大的作用。

    Tā de zhōng gào méi qǐ dào tài dà de zuò yòng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他看起来忠厚老实。

    Tā kàn qǐ lai zhōng hòu lǎo shi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 忠

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.