Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

恢

huī

  • 9nét
  • 心bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

恢

Câu ví dụ

  • 他恢复了意识,还能开口说话了。

    Tā huī fù le yì shí hái néng kāi kǒu shuō huà le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他从重感冒中恢复了过来。

    Tā cóng zhòng gǎn mào zhōng huī fù le guò lai

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他终于恢复了理智。

    Tā zhōng yú huī fù le lǐ zhì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他在意外发生的三个小时后恢复意识。

    Tā zài yì wài fā shēng de sān gè xiǎo shí hòu huī fù yì shí

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 恢

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.