Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

扶

fú

  • 7nét
  • 手bộ thủ
  • 5HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

扶

Câu ví dụ

  • 你看都出血了,我扶你起来吧。

    Nǐ kàn dōu chū xuè le wǒ fú nǐ qǐ lai ba

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 烂泥扶不上墙。

    Làn ní fú bu shàng qiáng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 不赶时间的人们站在自动扶梯的右边。

    Bù gǎn shí jiān de rén men zhàn zài zì dòng fú tī de yòu bian

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 在乘坐扶梯时,请握住扶手,并站在黄线内。

    Zài chéng zuò fú tī shí qǐng wò zhù fú shǒu bìng zhàn zài huáng xiàn nèi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 扶

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.