Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

昼

zhòu

  • 9nét
  • 日bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 晝

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

昼

Câu ví dụ

  • 春天白昼变长了。

    Chūn tiān bái zhòu biàn cháng le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这段时间昼夜温差很大。

    Zhè duàn shí jiān zhòu yè wēn chā hěn dà

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 夏至是一年中,日昼时间最长的一天。

    Xià zhì shì yì nián zhōng rì zhòu shí jiān zuì cháng de yì tiān

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你这样不分昼夜地工作,将会伤害自己的健康。

    Nǐ zhè yàng bù fēn zhòu yè de gōng zuò jiāng huì shāng hài zì jǐ de jiàn kāng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 昼

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.