Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

晴

qíng

  • 12nét
  • 日bộ thủ
  • 2HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

晴

Câu ví dụ

  • 明天是晴天。

    Míng tiān shì qíng tiān

    Ngày mai trời sẽ nắng.

  • 今天看上去是个晴天。

    Jīn tiān kàn shang qu shì gè qíng tiān

    Hôm nay có vẻ là một ngày đầy nắng.

  • 有望会变晴。

    Yǒu wàng huì biàn qíng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我想知道天会不会变晴。

    Wǒ xiǎng zhī dào tiān huì bù huì biàn qíng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 晴

  • 晴天qíng tiān 2–1 bầu trời quang đãng; ngày nắng

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.