Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

朱

zhū

  • 6nét
  • 木bộ thủ
  • 7HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 硃

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

朱

Câu ví dụ

  • 我的名字是朱巴。

    Wǒ de míng zi shì zhū bā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 朱庇特能做的,公牛做不得。

    Zhū bì tè néng zuò de gōng niú zuò bù de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我会向朱迪写封信。

    Wǒ huì xiàng Zhū dí xiě fēng xìn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 罗密欧和朱丽叶正在剧场上演。

    Luó mì ōu hé Zhū lì yè zhèng zài jù chǎng shàng yǎn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 朱

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.