Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

枕

zhěn

  • 8nét
  • 木bộ thủ
  • 5HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

枕

Câu ví dụ

  • 她用两个枕头睡觉。

    Tā yòng liǎng gè zhěn tou shuì jiào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我借了你的枕头。

    Wǒ jiè le nǐ de zhěn tou

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她把头枕在母亲的肩膀上。

    Tā bǎ tóu zhěn zài mǔ qīn de jiān bǎng shàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 最好备一本家用医卫手册在枕头边,常常翻翻看看。

    Zuì hǎo bèi yī běn jiā yòng yī wèi shǒu cè zài zhěn tou biān cháng cháng fān fān kàn kàn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 枕

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.