Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

欲

yù

  • 11nét
  • 欠bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

欲

Câu ví dụ

  • 我可以随心所欲。

    Wǒ kě yǐ suí xīn suǒ yù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 没有欲望就等于拥有。

    Méi yǒu yù wàng jiù děng yú yōng yǒu

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我没有强烈的欲望去学习。

    Wǒ méi yǒu qiáng liè de yù wàng qù xué xí

    Tôi không có ham muốn học hỏi mạnh mẽ.

  • 不要把欲望和爱情混为一谈。

    Bù yào bǎ yù wàng hé ài qíng hùn wéi yī tán

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 欲

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.