Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

渡

dù

  • 12nét
  • 水bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

渡

Câu ví dụ

  • 渡边是我的姓。

    Dù biān shì wǒ de xìng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我在箱根渡假。

    Wǒ zài Xiāng gēn dù jià

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 渡渡鸟是已灭绝的动物。

    Dù dù niǎo shì yǐ miè jué de dòng wù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 证实她顺利地过渡入皇室组织,有帮于消除这些焦虑。

    Zhèng shí tā shùn lì de guò dù rù huáng shì zǔ zhī yǒu bāng yú xiāo chú zhè xiē jiāo lǜ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 渡

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.