港
gǎng
- 12nét
- 水bộ thủ
- 6HSK
- 3Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
港
Câu ví dụ
船进港了。
Chuán jìn gǎng le
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他是香港人。
Tā shì Xiāng gǎng rén
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我不是坐飞机去香港的。
Wǒ bù shì zuò fēi jī qù Xiāng gǎng de
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
船被安全地领入港口。
Chuán bèi ān quán de lǐng rù gǎng kǒu
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 港
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.