Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

漂

piào

  • 14nét
  • 水bộ thủ
  • 1HSK
  • 4Thanh điệu

Cách đọc khác: piāo

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

漂

Câu ví dụ

  • 两个都不漂亮。

    Liǎng gè dōu bù piào liang

    Không có gì là đẹp.

  • 你的头发很漂亮。

    Nǐ de tóu fa hěn piào liang

    Tóc của bạn đẹp quá.

  • 这儿就很漂亮。

    Zhè r jiù hěn piào liang

    Ở đây thật đẹp.

  • 你一天比一天漂亮。

    Nǐ yī tiān bǐ yī tiān piào liang

    Bạn đang trở nên xinh đẹp hơn mỗi ngày.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 漂

  • 漂亮piào liang 4–5Xinh đẹp

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.