Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

猎

liè

  • 11nét
  • 犬bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Cách đọc khác: xī

Dạng phồn thể: 獵

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

猎

Câu ví dụ

  • 大象被猎人杀死了。

    Dà xiàng bèi liè rén shā sǐ le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他喜欢打猎。

    Tā xǐ huan dǎ liè

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 最危险的猎物是无路可走的那种。

    Zuì wēi xiǎn de liè wù shì wú lù kě zǒu de nà zhǒng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 男人是猎人而女人就是他的猎物。

    Nán rén shì liè rén ér nǚ rén jiù shì tā de liè wù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 猎

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.