瑰
guī
- 13nét
- 玉bộ thủ
- 7HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
瑰
Câu ví dụ
我要把我的玫瑰拿到花展上展示。
Wǒ yào bǎ wǒ de méi guī ná dào huā zhǎn shàng zhǎn shì
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他来时她在画玫瑰。
Tā lái shí tā zài huà méi guī
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
她手里拿着一朵玫瑰。
Tā shǒu lǐ ná zhe yī duǒ méi gui
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我花园里的一部分玫瑰是白色的,其他的是红色的。
Wǒ huā yuán lǐ de yī bù fen méi guī shì bái sè de qí tā de shì hóng sè de
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 瑰
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.