Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

申

shēn

  • 5nét
  • 田bộ thủ
  • 4HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

申

Câu ví dụ

  • 要申请的话,你得亲自去。

    Yào shēn qǐng de huà nǐ děi qīn zì qù

    Để nộp đơn, bạn phải đích thân đến.

  • 没有合格的申请人吗?

    Méi yǒu hé gé de shēn qǐng rén ma

    Không có ứng viên đủ tiêu chuẩn?

  • 我再三申明无罪,但是没人听我讲。

    Wǒ zài sān shēn míng wú zuì dàn shì méi rén tīng wǒ jiǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 提交申请的最后期限是星期五。

    Tí jiāo shēn qǐng de zuì hòu qī xiàn shì Xīng qī wǔ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 申

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.