Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

短

duǎn

  • 12nét
  • 矢bộ thủ
  • 2HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

短

Câu ví dụ

  • 她的头发很短。

    Tā de tóu fa hěn duǎn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她发了一条短信。

    Tā fā le yī tiáo duǎn xìn

    Cô ấy đã gửi một tin nhắn văn bản.

  • 短回答是是。

    Duǎn huí dá shì shì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你为什么总是发短信?

    Nǐ wèi shén me zǒng shì fā duǎn xìn

    Tại sao bạn luôn nhắn tin?

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 短

  • 短信duǎn xìn 3–4 tin nhắn văn bản; tin nhắn SMS

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.