Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

碟

dié

  • 14nét
  • 石bộ thủ
  • 7HSK
  • 2Thanh điệu

Cách đọc khác: shé

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

碟

Câu ví dụ

  • 昨晚他看见天上有个飞碟。

    Zuó wǎn tā kàn jiàn tiān shàng yǒu gè fēi dié

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我儿子跟着小王买碟片去了。

    Wǒ ér zi gēn zhe xiǎo Wáng mǎi dié piàn qù le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 小菜一碟。

    Xiǎo cài yī dié

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 把它保存在外接式硬碟。

    Bǎ tā bǎo cún zài wài jiē shì yìng dié

    Lưu nó vào một ổ cứng ngoài.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 碟

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.