遵
zūn
- 15nét
- 辵bộ thủ
- 5HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
遵
Câu ví dụ
我们总要遵守法律。
Wǒ men zǒng yào zūn shǒu fǎ lǜ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我们必须遵纪守法。
Wǒ men bì xū zūn jì shǒu fǎ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他指出了遵守法律的重要性。
Tā zhǐ chū le zūn shǒu fǎ lǜ de zhòng yào xìng
Ông lưu ý tầm quan trọng của việc tuân thủ pháp luật.
我们必须遵守规则。
Wǒ men bì xū zūn shǒu guī zé
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 遵
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.