酪
lào
- 13nét
- 酉bộ thủ
- —HSK
- 4Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
酪
Câu ví dụ
奶酪是用奶做成的。
Nǎi lào shì yòng nǎi zuò chéng de
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
奶酪不是黄色的。
Nǎi lào bù shì huáng sè de
Phô mai không có màu vàng.
想吃一点巧克力奶酪吗?
Xiǎng chī yī diǎn qiǎo kè lì nǎi lào ma
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我想吃奶酪。
Wǒ xiǎng chī nǎi lào
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 酪
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.