Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

阴

yīn

  • 7nét
  • 阜bộ thủ
  • 2HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 陰

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

阴

Câu ví dụ

  • 今天是个阴天。

    Jīn tiān shì gè yīn tiān

    Hôm nay là một ngày nhiều mây.

  • 天气变阴了。

    Tiān qì biàn yīn le

    Trời trở nên âm u.

  • 天突然转阴了。

    Tiān tū rán zhuǎn yīn le

    Bầu trời đột nhiên trở nên nhiều mây.

  • 中国按阴历过新年。

    Zhōng guó àn yīn lì guo xīn nián

    Trung Quốc đón năm mới theo âm lịch.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 阴

  • 阴天yīn tiān 1–1 ngày nhiều mây; trời nhiều mây

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.