险
xiǎn
- 9nét
- 阜bộ thủ
- 3HSK
- 3Thanh điệu
Dạng phồn thể: 險
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
险
Câu ví dụ
有风险。
Yǒu fēng xiǎn
Có những rủi ro.
风险太大。
Fēng xiǎn tài dà
Rủi ro là quá lớn.
好险啊!
Hǎo xiǎn ā
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
这个是危险的吗?
Zhè ge shì wēi xiǎn de ma
Điều này có nguy hiểm không?
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 险
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.