Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

霍

huò

  • 16nét
  • 雨bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

霍

Câu ví dụ

  • 去年有两百人因霍乱死亡。

    Qù nián yǒu liǎng bǎi rén yīn huò luàn sǐ wáng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 柴门霍夫是世界语的创造者。

    Chái mén huò fū shì Shì jiè yǔ de chuàng zào zhě

    Zamenhof là người tạo ra Esperanto.

  • 我的名字叫霍普金斯。

    Wǒ de míng zi jiào Huò pǔ jīn sī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 世界语的创始人柴门霍夫是一个眼科医生。

    Shì jiè yǔ de chuàng shǐ rén Chái mén huò fū shì yī gè yǎn kē yī shēng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 霍

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.