Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

馨

xīn

  • 20nét
  • 香bộ thủ
  • 7HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

馨

Câu ví dụ

  • 你有个温馨的家庭。

    Nǐ yǒu gè wēn xīn de jiā tíng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他家的布局非常温馨。

    Tā jiā de bù jú fēi cháng wēn xīn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我在母亲节送给我的妈妈一束康乃馨。

    Wǒ zài Mǔ qīn jié sòng gěi wǒ de mā ma yī shù kāng nǎi xīn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 馨

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.

Cùng bộ thủ · 香