一些
yī xiē 1–1 → 4–1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán一 · 些
- 2âm tiếtyī xiē
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 187
Từ loại: mq
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我打算给家人买一些礼物。
Tôi dự định mua một ít quà cho gia đình.
出国以前,我需要换一些美元。
Trước khi ra nước ngoài, tôi cần đổi một số đô la Mỹ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一些. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这些zhè xiēHSK 1
những ... này
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 一半yī bànHSK 1
một nửa
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm