Chuyển đến nội dung

中间

zhōng jiān 1–1

ở giữa; ở giữa; giữa

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán中 · 间
  • 2âm tiếtzhōng jiān
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.889

Từ loại: f

Các chữ Hán trong từ

  • 中zhōng4 nétHSK 1
  • 间jiān7 nétHSK 1phồn thể 間

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你坐在Meg和我的中间。

    Bạn ngồi giữa Meg và tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他是我们四人中间最年轻的。

    Anh ấy là người trẻ nhất trong bốn người chúng tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中间. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi