Chuyển đến nội dung

代表团

dài biǎo tuán 4–3–2

phái đoàn

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 3chữ Hán代 · 表 · 团
  • 3âm tiếtdài biǎo tuán
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 12.795

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 代dài5 nétHSK 3
  • 表biǎo8 nétHSK 2phồn thể 錶
  • 团tuán6 nétHSK 3phồn thể 團

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 请问你们几位是美国贸易代表团的吗?

    Có ai trong số các bạn đang tham gia phái đoàn thương mại Hoa Kỳ không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 明天第一次陪中国代表团, 我紧张得不得了。

    Ngày mai tôi sẽ lần đầu tiên tháp tùng phái đoàn Trung Quốc, tôi vô cùng hồi hộp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi