几乎
jī hū 1–1
almost; nearly; practically
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán几 · 乎
- 2âm tiếtjī hū
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.001
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
南方的夏天又热又湿,空调几乎不能停。
Mùa hè ở miền Nam nóng ẩm, khó có thể tắt được máy điều hòa.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.