Chuyển đến nội dung

加强

jiā qiáng 1–2

tăng cường; tăng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán加 · 强
  • 2âm tiếtjiā qiáng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.019

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 加jiā5 nétHSK 2
  • 强qiáng12 nétHSK 3phồn thể 強

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 近几年各国都加强了监管,出台了不少条例限制出口。

    Trong những năm gần đây, nhiều nước đã tăng cường giám sát và ban hành nhiều quy định nhằm hạn chế xuất khẩu.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 加强. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi