Chuyển đến nội dung

反应

fǎn yìng 3–4

sự phản ứng lại; phản ứng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán反 · 应
  • 2âm tiếtfǎn yìng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.118

Từ loại: vn,v,n

Các chữ Hán trong từ

  • 反fǎn4 nétHSK 3
  • 应yīng7 nétHSK 2phồn thể 應

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们的身体会对我们的感情做出反应。

    Cơ thể chúng ta phản ứng với cảm xúc của chúng ta.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我反应过度了吗?

    Tôi có phản ứng thái quá không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 反应. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi