Chuyển đến nội dung

发展

fā zhǎn 1–3

phát triển; phát triển

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán发 · 展
  • 2âm tiếtfā zhǎn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 859

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 发fā5 nétHSK 2phồn thể 發
  • 展zhǎn10 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 中国发展得很快。

    Trung Quốc đang phát triển rất nhanh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 中国很快地发展。

    Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 中国发展得太快了。

    Zhōng guó fā zhǎn de tài kuài le

    Trung Quốc đang phát triển quá nhanh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 发展. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi