发达
fā dá 1–2
tiếp tục; phát triển
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán发 · 达
- 2âm tiếtfā dá
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.763
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们公司的技术已经达到了发达国家九十年代的水平。
Công nghệ của công ty chúng tôi đã đạt đến trình độ của các nước phát triển vào những năm 1990.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
一般说来,男生的肌肉比女生发达。
Nói chung, con trai có cơ bắp phát triển hơn con gái.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 发达. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 发现fā xiànHSK 2
tìm thấy; nhận ra
- 头发tóu faHSK 2
tóc
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)