Chuyển đến nội dung

可乐

kě lè 3–4

dễ thương; cola

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán可 · 乐
  • 2âm tiếtkě lè
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.636

Từ loại: n,nz,a

Các chữ Hán trong từ

  • 可kě5 nétHSK 2
  • 乐lè5 nétHSK 2phồn thể 樂

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他们喝可乐。

    Họ uống Coca.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 与其喝可乐,倒不如喝香槟。

    Thay vì uống Coke, hãy uống sâm panh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 可乐. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi